Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChỉ đường và hướng dẫn8Làm quen3Nơi làm việc32Du lịch cơ bản20Thói quen hàng ngày13Đồ ăn thức uống31Mua sắm24Nhà cửa29Thời tiết11Sở thích22Học tập36Tạm biệt1
Thêm 40 chủ đề
Công nghệ28Hỏi thăm, trò chuyện xã giao6Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng24Giao thông18Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn4Khen ngợi6Cảm xúc34Đưa ra yêu cầu7Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời5Bày tỏ quan điểm23Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi6Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở7Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng3Làm việc nhóm13Lịch và hạn chót11Sức khoẻ33Gia đình và bạn bè8Thiết bị văn phòng7Sân bay chuyến bay7IELTS — People9IELTS — Environment29IELTS — Education29IELTS — Technology4TOEIC — Office25TOEIC — Travel3Họp hành19TOEIC — Finance29Email và tin nhắn công việc11Thuyết trình9Cụm động từ cơ bản56Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài6Tham quan8
bottom /ˈbɑː.t̬əm/
B1Vị trí thấp nhất của cái gì đó
“Divers found an old wooden chest at the bottom of the lake.”
circle /ˈsɜː.kəl/
B1Di chuyển theo đường tròn quanh cái gì đó
“The plane had to circle the airport before landing.”
come up to /kʌm ʌp tuː/
B1tiến sát lại gần, chạm đến mốc
“The water came up to our knees.”
head /hed/
B1Đi về hướng nào đó
“Where are you heading for lunch?”
indicate /ˈɪndɪkeɪt/
B1Chỉ ra, cho thấy
“Dark clouds indicate that it might rain soon.”
locate /ˈloʊkeɪt/
B1Định vị, tìm vị trí
“Scanning allows you to locate specific details quickly.”
shortcut /ˈʃɔːrtkʌt/
B1đường tắt, lối tắt
“We took a shortcut home.”
walk through /wɔːk θruː/
B1hướng dẫn chi tiết từng bước
“She walked me through the application process.”
