Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChỉ đường và hướng dẫn7Nơi làm việc8Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống3Mua sắm2Nhà cửa2Thời tiết1Sở thích3Tạm biệt1Công nghệ1Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 24 chủ đề
Giao thông2Điện thoại tin nhắn2Cảm xúc1Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Mời và từ chối lời mời6Bày tỏ quan điểm3Cảnh báo và nhắc nhở1Chăm sóc khách hàng2Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót4Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè1IELTS — People1TOEIC — Office4TOEIC — Travel1Họp hành2TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình4Cụm động từ cơ bản99Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan2
around the corner /əˈraʊnd ðə ˈkɔː.nə/
B1Nằm ngay sau góc rẽ gần đó
“The nearest bakery is located just around the corner from here.”
at a distance /æt ə ˈdɪs.təns/
B1Ở vị trí xa tầm với hoặc quan sát từ xa
“Security guards watched the crowd carefully at a distance.”
at the back /æt ðə bæk/
B1Ở vị trí phía sau cùng
“We sat at the back of the cinema hall to get a full view.”
at the bottom /æt ðə ˈbɒt.əm/
B1Ở vị trí thấp nhất của một không gian hoặc vật
“Heavy sediment settled at the bottom of the glass jar.”
at the front /æt ðə frʌnt/
B1Ở vị trí phía trước nhất
“The teacher stands at the front of the classroom to present.”
at the top /æt ðə tɒp/
B1Ở vị trí cao nhất
“A red flag flutters proudly at the top of the pole.”
walking distance /ˈwɔːkɪŋ ˌdɪstəns/
B1khoảng cách đủ gần để đi bộ
“The museum is within walking distance.”
