Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChỉ đường và hướng dẫn3Làm quen6Nơi làm việc18Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày8Đồ ăn thức uống21Mua sắm9Nhà cửa21Thời tiết6Sở thích12Học tập9Tạm biệt1
Thêm 32 chủ đề
Công nghệ16Hỏi thăm, trò chuyện xã giao6Tiền bạc ngân hàng9Giao thông9Điện thoại tin nhắn3Cảm xúc12Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm12Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng3Làm việc nhóm7Sức khoẻ18Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay3IELTS — People11IELTS — Environment9IELTS — Education17IELTS — Technology12TOEIC — Office19Họp hành4TOEIC — Finance17Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình5Cụm động từ cơ bản20Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài4Tham quan1
shortcut /ˈʃɔːrtkʌt/
B1đường tắt, lối tắt
“We took a shortcut home.”
situate /ˈsɪtʃueɪt/
B2Đặt ở vị trí, tọa lạc
“The medical center is situated on the south bank of the river.”
specify /ˈspesɪfaɪ/
B2ghi rõ, chỉ định rõ
“Please specify your dietary requirements when responding to the dinner invitation.”
