Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChỉ đường và hướng dẫn2Làm quen1Nơi làm việc6Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống6Mua sắm3Nhà cửa7Thời tiết2Sở thích3Học tập3Công nghệ5
Thêm 22 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng4Giao thông6Cảm xúc6Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm6Than phiền và phản hồi1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm1Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1IELTS — People1IELTS — Environment3IELTS — Education2IELTS — Technology2TOEIC — Office10TOEIC — Finance10Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản8Ăn uống bên ngoài1
situate /ˈsɪtʃueɪt/
B2Đặt ở vị trí, tọa lạc
“The medical center is situated on the south bank of the river.”
specify /ˈspesɪfaɪ/
B2ghi rõ, chỉ định rõ
“Please specify your dietary requirements when responding to the dinner invitation.”
