Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChỉ đường và hướng dẫn4Làm quen2Nơi làm việc29Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống17Mua sắm14Nhà cửa23Thời tiết7Sở thích18Học tập17Tạm biệt1
Thêm 34 chủ đề
Công nghệ16Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Tiền bạc ngân hàng15Giao thông11Khen ngợi2Cảm xúc44Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm29Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng2Làm việc nhóm11Lịch và hạn chót6Sức khoẻ22Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People27IELTS — Environment25IELTS — Education16IELTS — Technology8TOEIC — Office32Họp hành3TOEIC — Finance42Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình8Cụm động từ cơ bản17Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài3Tham quan4
sequence /ˈsiːkwəns/
B2Thứ tự, tiến trình
“Matching information questions do not follow the sequence of the text.”
sequential /sɪˈkwenʃl/
B2Tuần tự, theo thứ tự liên tiếp
“Sequential questions appear in the exact order of the text.”
situate /ˈsɪtʃueɪt/
B2Đặt ở vị trí, tọa lạc
“The medical center is situated on the south bank of the river.”
specify /ˈspesɪfaɪ/
B2ghi rõ, chỉ định rõ
“Please specify your dietary requirements when responding to the dinner invitation.”
