Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChỉ đường và hướng dẫn2Làm quen2Nơi làm việc18Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống17Mua sắm16Nhà cửa22Thời tiết10Sở thích23Học tập25Công nghệ27
Thêm 30 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng8Giao thông10Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng8Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót4Sức khoẻ29Gia đình và bạn bè14Thiết bị văn phòng9IELTS — People51IELTS — Environment34IELTS — Education39IELTS — Technology32TOEIC — Office15Họp hành1TOEIC — Finance22Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài8Tham quan11
middle /ˈmɪdl/
B1Điểm chính giữa
“A fountain stands right in the middle of the town square.”
movement /ˈmuːv.mənt/
B1Sự di chuyển hoặc chuyển động
“The security camera detected a sudden movement in the hallway.”
