Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChỉ đường và hướng dẫn6Nơi làm việc13Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống11Mua sắm3Nhà cửa6Thời tiết2Giới thiệu1Sở thích10Học tập5Công nghệ14
Thêm 28 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng13Giao thông11Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm11Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Chăm sóc khách hàng2Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót2Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay5IELTS — People26IELTS — Environment14IELTS — Education19IELTS — Technology25TOEIC — Office8TOEIC — Travel3Họp hành3TOEIC — Finance17Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản5Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
direct /daɪˈrekt/
A2thẳng, không qua trung gian / chuyển tuyến
“Is there a direct bus to the airport?”
divert /daɪˈvɜːrt/
B2Chuyển hướng
“The initiative aims to divert fifty tons of vegetable scraps from garbage dumps.”
debouch /dɪˈbaʊtʃ/
C2đi từ chỗ hẹp ra khoảng không rộng
“The marching troops debouched onto the open plain.”
debouche /dɪˈbaʊtʃ/
C2Từ khe hẹp hoặc thung lũng tiến thẳng ra không gian rộng
“The infantry unit debouched from the defile onto the sunlit plain.”
divaricate /daɪˈværəkeɪt/
C2Tẽ rộng ra theo hai hướng góc tù khác biệt
“Ancient pathways divaricate where the limestone outcrop splits the forest.”
diverge /daɪˈvɜːrdʒ/
C2phân nhánh, rẽ sang hai hướng khác nhau
“The two hiking paths diverge sharply at the foot of the cliff.”
