Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
dextral /ˈdek.strəl/
C2Thuộc về hướng lệch sang bên phải
“Seismologists observed dextral slip along the strike of the fault line.”
