Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
detour /ˈdiːtʊr/
B2đường vòng, lối tránh
“We had to make a detour around the accident site.”
diversion /daɪˈvɝː.ʒən/
B2Sự chuyển hướng hoặc hoạt động giải trí để phân tâm
“The magician used a diversion to draw the audience's eyes away from his left hand.”
