Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
circuitously /sɜːˈkjuː.ɪ.təs.li/
C2một cách vòng vèo, gián tiếp
“The witness answered circuitously to avoid making a direct admission.”
crabwise /ˈkræbwaɪz/
C2Di chuyển theo chiều ngang một cách ngượng nghịu
“The climber edged crabwise along the narrow granite shelf.”
