Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChỉ đường và hướng dẫn5Làm quen2Nơi làm việc12Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống18Mua sắm14Nhà cửa14Thời tiết8Sở thích10Học tập4Công nghệ13
Thêm 34 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao9Tiền bạc ngân hàng15Giao thông7Xin lỗi1Khen ngợi2Cảm xúc24Đưa ra yêu cầu4Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm18Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi13Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót1Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè9Sân bay chuyến bay2IELTS — People16IELTS — Environment9IELTS — Education10IELTS — Technology10TOEIC — Office12TOEIC — Travel1Họp hành7TOEIC — Finance10Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản11Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài5Tham quan3
block /blɑːk/
A2dãy nhà, khối nhà
“Walk two blocks and turn left.”
bridge /brɪdʒ/
A2Cây cầu
“They crossed the old bridge.”
bottom /ˈbɑː.t̬əm/
B1Vị trí thấp nhất của cái gì đó
“Divers found an old wooden chest at the bottom of the lake.”
backtrack /ˈbæk.træk/
B2Quay lại bước trước đó trong một chuỗi tiến trình
“When the test failed, the developer had to backtrack to the previous commit.”
barricade /ˈbærɪkeɪd/
B2chặn các lối đi để cố thủ hoặc ngăn lực lượng chức năng
“Suspects attempted to barricade the doorway during the police raid.”
