Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChỉ đường và hướng dẫn4Làm quen12Nơi làm việc94Du lịch cơ bản77Thói quen hàng ngày11Đồ ăn thức uống248Mua sắm141Nhà cửa478Thời tiết59Sở thích208Học tập177Công nghệ279
Thêm 37 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng156Giao thông148Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn9Khen ngợi7Cảm xúc126Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng15Bày tỏ quan điểm44Lễ hội sự kiện20Than phiền và phản hồi7Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở12Phỏng vấn xin việc21Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm21Lịch và hạn chót6Sức khoẻ441Gia đình và bạn bè79Thiết bị văn phòng44Công tác3Sân bay chuyến bay76IELTS — People330IELTS — Environment384IELTS — Education334IELTS — Technology224TOEIC — Office96TOEIC — Travel30Họp hành16TOEIC — Finance227Email và tin nhắn công việc10Thuyết trình7Khách sạn và lưu trú24Ăn uống bên ngoài56Tham quan51
area /ˈeriə/
A2khu vực hoặc vùng cụ thể
“This area is popular with families.”
avenue /ˈævənjuː/
B1đại lộ, con đường lớn có cây hai bên
“The gallery is situated on Fifth Avenue.”
alignment /əˈlaɪnmənt/
B2sự căn chỉnh thẳng hàng
“Poor wheel alignment makes the vehicle pull slightly to the left.”
ambages /æmˈbeɪ.dʒiːz/
C2những lối đi quanh co, vòng vèo
“Lost within the ancient city's ambages, the travelers struggled to find their bearings.”
