Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
ambagious /æmˈbeɪ.dʒəs/
C2ngoằn ngoèo, quanh co (đường đi khúc khuỷu)
“The expedition followed an ambagious mountain trail that meandered through steep ravines before reaching the summit.”
ambidirectional /ˌæm.bi.daɪˈrek.ʃən.əl/
C2Có khả năng di chuyển hoặc hoạt động theo hai hướng ngược nhau.
“The vehicle has an ambidirectional steering mechanism.”
