Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChỉ đường và hướng dẫn5Làm quen7Nơi làm việc37Du lịch cơ bản20Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống72Mua sắm30Nhà cửa137Thời tiết30Sở thích52Học tập53Công nghệ99
Thêm 32 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng66Giao thông70Xin lỗi1Khen ngợi4Cảm xúc94Thời gian ngày tháng9Bày tỏ quan điểm38Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc6Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót3Sức khoẻ155Gia đình và bạn bè51Thiết bị văn phòng15Công tác1Sân bay chuyến bay22IELTS — People145IELTS — Environment163IELTS — Education95IELTS — Technology77TOEIC — Office41TOEIC — Travel8Họp hành5TOEIC — Finance107Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình5Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài20Tham quan14
abut /əˈbʌt/
C1Tiếp giáp hoặc nằm sát liền kề với một ranh giới
“The garage directly abuts the boundary wall of the neighboring property.”
adjacent /əˈdʒeɪsnt/
C1Ngay cạnh, liền kề
“The parking lot is adjacent to the main building.”
adjoin /əˈdʒɔɪn/
C1nằm sát cạnh, liền kề (phòng khách sạn/khu đất)
“Our suite adjoined the executive lounge, allowing convenient entry to meetings.”
airward /ˈeəwəd/
C1Hướng lên phía trên bầu trời
“The frightened flock of pheasants surged airward from the brush.”
antiparallel /ˌæntiˈpærəlɛl/
C1Song song nhưng có hướng di chuyển ngược chiều nhau
“The twin highways carried antiparallel lanes of morning commuter traffic.”
