BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

4 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
afar /əˈfɑːr/
B2

ở một khoảng cách không gian rất xa

Navigators could see the lighthouse beacon shining brightly from afar.

aloft /əˈlɑːft/
B2

ở vị trí trên cao, đặc biệt là trong không trung hoặc trên ngọn cột buồm

The athlete held the winner's trophy aloft for the cheering crowd.

alongside /əˌlɒŋˈsaɪd/
B2

Nằm sát bên cạnh hoặc song hành cùng.

The tugboat pulled alongside the cargo ship to assist docking.

anticlockwise /ˌæntiˈklɑːkwaɪz/
B2

theo hướng ngược chiều quay của kim đồng hồ

Turn the valve anticlockwise to release the built-up air pressure.