Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThói quen hàng ngày3Nơi làm việc8Du lịch cơ bản1Đồ ăn thức uống23Mua sắm12Nhà cửa9Thời tiết10Sở thích9Học tập20Công nghệ38Tiền bạc ngân hàng18Giao thông11
Thêm 24 chủ đề
Khen ngợi10Cảm xúc62Thời gian ngày tháng27Bày tỏ quan điểm41Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở5Chỉ đường và hướng dẫn5Lịch và hạn chót2Sức khoẻ77Gia đình và bạn bè23Sân bay chuyến bay1IELTS — People75IELTS — Environment123IELTS — Education84IELTS — Technology48TOEIC — Office11TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance38Thuyết trình2Ăn uống bên ngoài5Tham quan2
abluent /ˈæb.lu.ənt/
C2Có tính rửa sạch, tẩy rửa
“She preferred an abluent soap made from olive oil over the synthetic detergents on the shelf.”
matutinal /ˌmæt.jʊˈtaɪ.nəl/
C2Diễn ra vào sáng sớm hoặc liên quan đến buổi sáng.
“She adhered to a rigorous matutinal regimen of meditation and cold bathing.”
quotidian /kwəʊˈtɪd.i.ən/
C2Xảy ra thường nhật, hàng ngày.
“His diary documented the quotidian routines of domestic life rather than state politics.”
