Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThói quen hàng ngày3Làm quen2Nơi làm việc14Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống2Mua sắm3Thời tiết2Giới thiệu1Học tập4Hỏi thăm, trò chuyện xã giao6Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng2
Thêm 30 chủ đề
Giao thông2Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc12Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm23Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở8Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm12Lịch và hạn chót11Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè3IELTS — People5IELTS — Environment2IELTS — Education6TOEIC — Office14Họp hành17TOEIC — Finance6Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình5Cụm động từ cơ bản112Ăn uống bên ngoài2Tham quan2
pop out /pɑːp aʊt/
B2tạt ra ngoài (nhanh chóng)
“I'm going to pop out to the post office.”
squeeze in /skwiːz ɪn/
B2Cố gắng nhồi nhét, chèn thêm việc
“She tried to squeeze in a quick meeting before lunch.”
step out /step aʊt/
B2bước ra ngoài (một lát)
“The boss just stepped out of the office.”
