Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
13 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThói quen hàng ngày13Làm quen8Nơi làm việc5Du lịch cơ bản7Đồ ăn thức uống4Mua sắm12Nhà cửa4Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết3Sở thích12Học tập12Công nghệ2
Thêm 25 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Tiền bạc ngân hàng5Giao thông10Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi2Cảm xúc9Đưa ra yêu cầu3Nhờ giúp đỡ4Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm5Lễ hội sự kiện2Cảnh báo và nhắc nhở1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — Environment1Email và tin nhắn công việc4Cụm động từ cơ bản6Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
brush /brʌʃ/
A1đánh (răng) / chải
“Brush your teeth twice a day.”
clean /kliːn/
A1dọn / làm sạch
“We clean the kitchen every night.”
cook /kʊk/
A1nấu ăn
“I cook simple meals.”
eat /iːt/
A1ăn; dạng quá khứ là ate
“I ate noodles for lunch.”
listen /ˈlɪsn/
A1lắng nghe
“He is listening to music.”
run /rʌn/
A1Chạy, điều hành (V2: ran, V3: run)
“He ran three kilometers yesterday.”
sleep /sliːp/
A1ngủ
“I sleep eight hours.”
study /ˈstʌdi/
A1học; nghiên cứu
“Lan studied English yesterday.”
wake /weɪk/
A1thức dậy
“I wake up at six.”
walk /wɔːk/
A1đi bộ
“We walk to school every day.”
wash /wɑʃ/
A1rửa; giặt
“Wash your hands.”
watch /wɑːtʃ/
A1xem; theo dõi
“They watched a film last night.”
wear /weə(r)/
A1Mặc, đeo, đội.
“They wear uniforms every day.”
