Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
16 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThói quen hàng ngày16Làm quen20Nơi làm việc15Du lịch cơ bản14Đồ ăn thức uống63Mua sắm43Nhà cửa47Chào hỏi và đáp lời3Thời tiết9Giới thiệu2Sở thích29Học tập31
Thêm 31 chủ đề
Tạm biệt1Công nghệ12Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng8Giao thông22Điện thoại tin nhắn6Cảm xúc3Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng58Bày tỏ quan điểm2Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót4Sức khoẻ24Gia đình và bạn bè32Thiết bị văn phòng11Sân bay chuyến bay5IELTS — People16IELTS — Environment7IELTS — Education3IELTS — Technology2TOEIC — Travel2TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc3Khách sạn và lưu trú12Ăn uống bên ngoài21Tham quan11
bed /bed/
A1cái giường
“Go to bed early tonight.”
breakfast /ˈbrekfəst/
A1bữa sáng
“Breakfast is ready.”
brush /brʌʃ/
A1đánh (răng) / chải
“Brush your teeth twice a day.”
comb /koʊm/
A1chiếc lược; chữ b không được phát âm
“The comb is in the basket.”
cook /kʊk/
A1nấu ăn
“I cook simple meals.”
cooking /ˈkʊkɪŋ/
A1việc nấu ăn
“Cooking is fun.”
dinner /ˈdɪnər/
A1bữa tối
“Dinner is at seven.”
evening /ˈiːvnɪŋ/
A1buổi tối
“We walk in the evening.”
free time /ˌfriː ˈtaɪm/
A1thời gian rảnh
“I read books in my free time.”
habit /ˈhæbɪt/
A1thói quen
“Drinking water is a good habit.”
lunch /lʌntʃ/
A1bữa trưa
“I have lunch at noon.”
morning /ˈmɔːrnɪŋ/
A1buổi sáng
“I drink tea every morning.”
sleep /sliːp/
A1ngủ
“I sleep eight hours.”
teeth /tiːθ/
A1dạng số nhiều của răng
“Brush your teeth twice every day.”
toothbrush /ˈtuːθbrʌʃ/
A1Bàn chải đánh răng
“I forgot my toothbrush at home.”
watch /wɑːtʃ/
A1xem; theo dõi
“They watched a film last night.”
