Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThói quen hàng ngày3Nơi làm việc4Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống4Mua sắm1Nhà cửa4Sở thích4Học tập3Công nghệ6Tiền bạc ngân hàng8Giao thông1Điện thoại tin nhắn2
Thêm 19 chủ đề
Cảm xúc2Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm4Cảm thông và quan tâm1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm1Sức khoẻ3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People2IELTS — Environment4IELTS — Education2TOEIC — Office7TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1
unbend /ʌnˈbɛnd/
B2uốn thẳng lại, thả lỏng
“He slowly unbent his stiff back after hours of sitting.”
unbutton /ʌnˈbʌtən/
B2Cởi các khuy cài áo hoặc quần.
“He unbuttoned his collar as the meeting room grew stuffy.”
unwind /ʌnˈwaɪnd/
B2thư giãn, thả lỏng đầu óc sau giờ làm việc mệt mỏi
“A warm bath and classical tracks help me unwind after tedious meetings.”
