Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThói quen hàng ngày8Làm quen6Nơi làm việc18Du lịch cơ bản7Đồ ăn thức uống21Mua sắm9Nhà cửa21Thời tiết6Sở thích12Học tập9Tạm biệt1Công nghệ16
Thêm 32 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao6Tiền bạc ngân hàng9Giao thông9Điện thoại tin nhắn3Cảm xúc12Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm12Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm7Sức khoẻ18Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay3IELTS — People11IELTS — Environment9IELTS — Education17IELTS — Technology12TOEIC — Office19Họp hành4TOEIC — Finance17Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình5Cụm động từ cơ bản20Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài4Tham quan1
sleep /sliːp/
A1ngủ
“I sleep eight hours.”
study /ˈstʌdi/
A1học; nghiên cứu
“Lan studied English yesterday.”
spill /spɪl/
A2làm đổ, tràn
“She spilt water all over the keyboard.”
stretch /stretʃ/
A2kéo căng cơ, giãn cơ
“Remember to stretch your legs after running.”
sweep /swiːp/
A2quét (nhà)
“She sweeps the floor every day.”
switch off /swɪtʃ ɔːf/
A2bật công tắc tắt nguồn
“He switched off his phone during the movie.”
sanitize /ˈsænɪtaɪz/
B2Khử trùng, sát khuẩn
“Staff members are sanitizing the counter surface.”
saunter /ˈsɔːntər/
C1thong thả dạo bước một cách nhàn tản
“Tourists saunter along the tree-lined boulevard enjoying the afternoon sunshine.”
