Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThói quen hàng ngày6Làm quen8Nơi làm việc49Du lịch cơ bản20Đồ ăn thức uống50Mua sắm57Nhà cửa64Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết20Giới thiệu1Sở thích56Học tập31
Thêm 38 chủ đề
Công nghệ47Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng28Giao thông23Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi1Cảm xúc43Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng11Bày tỏ quan điểm22Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm11Lịch và hạn chót5Sức khoẻ59Gia đình và bạn bè12Thiết bị văn phòng14Công tác1Sân bay chuyến bay15IELTS — People81IELTS — Environment74IELTS — Education47IELTS — Technology51TOEIC — Office40TOEIC — Travel5Họp hành10TOEIC — Finance45Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình8Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài21Tham quan18
sleep /sliːp/
A1ngủ
“I sleep eight hours.”
shampoo /ʃæmˈpuː/
A2dầu gội đầu
“She bought a bottle of herbal shampoo.”
shower /ˈʃaʊər/
A2tắm vòi sen
“I take a shower after work.”
soap /səʊp/
A2xà phòng
“Wash your hands thoroughly with liquid soap.”
spill /spɪl/
A2làm đổ, tràn
“She spilt water all over the keyboard.”
sponge /spʌndʒ/
A2miếng bọt biển
“Wipe the sticky table with a wet sponge.”
