Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThói quen hàng ngày3Làm quen2Nơi làm việc29Du lịch cơ bản8Đồ ăn thức uống17Mua sắm14Nhà cửa23Thời tiết7Sở thích18Học tập17Tạm biệt1Công nghệ16
Thêm 34 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Tiền bạc ngân hàng15Giao thông11Khen ngợi2Cảm xúc44Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm29Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm11Lịch và hạn chót6Sức khoẻ22Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People27IELTS — Environment25IELTS — Education16IELTS — Technology8TOEIC — Office32Họp hành3TOEIC — Finance42Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình8Cụm động từ cơ bản17Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài3Tham quan4
sanitize /ˈsænɪtaɪz/
B2Khử trùng, sát khuẩn
“Staff members are sanitizing the counter surface.”
squeeze in /skwiːz ɪn/
B2Cố gắng nhồi nhét, chèn thêm việc
“She tried to squeeze in a quick meeting before lunch.”
step out /step aʊt/
B2bước ra ngoài (một lát)
“The boss just stepped out of the office.”
