Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
8 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThói quen hàng ngày8Làm quen4Nơi làm việc9Du lịch cơ bản6Đồ ăn thức uống14Mua sắm14Nhà cửa17Thời tiết5Giới thiệu1Sở thích4Học tập3Công nghệ7
Thêm 33 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng2Giao thông5Điện thoại tin nhắn3Cảm xúc5Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm2Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Sức khoẻ11Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng7Sân bay chuyến bay6IELTS — People4IELTS — Environment2IELTS — Education1IELTS — Technology2TOEIC — Office1Họp hành2TOEIC — Finance2Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản9Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài10Tham quan7
shampoo /ʃæmˈpuː/
A2dầu gội đầu
“She bought a bottle of herbal shampoo.”
shower /ˈʃaʊər/
A2tắm vòi sen
“I take a shower after work.”
soap /səʊp/
A2xà phòng
“Wash your hands thoroughly with liquid soap.”
spill /spɪl/
A2làm đổ, tràn
“She spilt water all over the keyboard.”
sponge /spʌndʒ/
A2miếng bọt biển
“Wipe the sticky table with a wet sponge.”
stretch /stretʃ/
A2kéo căng cơ, giãn cơ
“Remember to stretch your legs after running.”
sweep /swiːp/
A2quét (nhà)
“She sweeps the floor every day.”
switch off /swɪtʃ ɔːf/
A2bật công tắc tắt nguồn
“He switched off his phone during the movie.”
