Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThói quen hàng ngày7Làm quen2Nơi làm việc21Du lịch cơ bản7Đồ ăn thức uống5Mua sắm5Nhà cửa11Thời tiết1Sở thích8Học tập14Công nghệ13Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 34 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng13Giao thông7Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn5Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu3Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm13Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót5Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People2IELTS — Environment17IELTS — Education14IELTS — Technology6TOEIC — Office21TOEIC — Travel1Họp hành7TOEIC — Finance20Email và tin nhắn công việc5Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản5Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
run /rʌn/
A1Chạy, điều hành (V2: ran, V3: run)
“He ran three kilometers yesterday.”
relax /rɪˈlæks/
A2thư giãn
“Music helps me relax after work.”
remind /rɪˈmaɪnd/
A2nhắc nhở
“He reminded me to lock the front gate.”
rest /rest/
A2nghỉ ngơi
“You should rest this afternoon.”
rush /rʌʃ/
B1vội vã, lao nhanh
“She rushed to catch the bus.”
rinse /rɪns/
B2Tráng qua nước sạch, xả bọt xà phòng
“Rinse the soapy dishes thoroughly before placing them on the drying rack.”
reawake /ˌriːəˈweɪk/
C1thức giấc trở lại, khơi dậy
“Old family photos reawoke cherished memories.”
