Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThói quen hàng ngày4Làm quen2Nơi làm việc28Du lịch cơ bản6Đồ ăn thức uống14Mua sắm13Nhà cửa22Thời tiết3Sở thích19Học tập19Tạm biệt1Công nghệ23
Thêm 37 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng17Giao thông10Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn3Cảm xúc23Đưa ra yêu cầu4Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm26Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm7Lịch và hạn chót3Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng1Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People33IELTS — Environment35IELTS — Education26IELTS — Technology18TOEIC — Office31TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance37Email và tin nhắn công việc6Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú9Ăn uống bên ngoài10Tham quan12
rest /rest/
A2nghỉ ngơi
“You should rest this afternoon.”
routine /ruːˈtiːn/
A2thói quen, lịch trình cố định
“Morning exercise is part of my routine.”
rush hour /ˈrʌʃ aʊər/
A2giờ cao điểm
“Avoid traveling between 5 PM and 7 PM because of rush hour.”
rush /rʌʃ/
B1vội vã, lao nhanh
“She rushed to catch the bus.”
