Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThói quen hàng ngày4Nơi làm việc9Đồ ăn thức uống8Mua sắm4Nhà cửa7Thời tiết5Học tập1Công nghệ2Tiền bạc ngân hàng4Giao thông3Xin lỗi1Khen ngợi1
Thêm 23 chủ đề
Cảm xúc7Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót6Sức khoẻ3Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay3IELTS — People3IELTS — Environment6IELTS — Education4IELTS — Technology2TOEIC — Office6Họp hành2TOEIC — Finance6Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản9Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1
feed /fiːd/
A2cho ăn
“Remember to feed the goldfish before leaving.”
finish off /ˈfɪnɪʃ ɔːf/
B1làm xong nốt phần cuối; ăn/uống cạn
“Can you finish off the pizza in the fridge?”
fold /foʊld/
B1gấp, xếp quần áo
“Remember to fold your sweaters neatly before packing them into the suitcase.”
freshen up /ˈfreʃn ʌp/
B1rửa mặt, chỉnh trang cho sảng khoái
“Give me five minutes to freshen up after the flight.”
