Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThói quen hàng ngày1Nơi làm việc5Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống5Nhà cửa4Thời tiết1Sở thích5Học tập7Công nghệ9Tiền bạc ngân hàng12Giao thông8Cảm xúc12
Thêm 18 chủ đề
Bày tỏ quan điểm7Cảnh báo và nhắc nhở2Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm1Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People8IELTS — Environment9IELTS — Education8IELTS — Technology9TOEIC — Office5TOEIC — Travel2TOEIC — Finance20Thuyết trình6Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
downshifting /ˈdaʊnʃɪftɪŋ/
C2Xu hướng chủ động chuyển sang công việc đơn giản hơn, lương thấp hơn để cân bằng cuộc sống.
“After twenty years in corporate law, his downshifting to part-time carpentry stunned his colleagues.”
