Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThói quen hàng ngày3Làm quen1Nơi làm việc18Du lịch cơ bản8Đồ ăn thức uống21Mua sắm27Nhà cửa45Thời tiết6Sở thích54Học tập23Công nghệ37Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 30 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng34Giao thông22Xin lỗi1Cảm xúc22Thời gian ngày tháng5Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện7Than phiền và phản hồi7Cảnh báo và nhắc nhở4Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót6Sức khoẻ37Gia đình và bạn bè17Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay2IELTS — People57IELTS — Environment72IELTS — Education27IELTS — Technology36TOEIC — Office26TOEIC — Travel4Họp hành5TOEIC — Finance38Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài7Tham quan9
bedtime /ˈbedtaɪm/
B2Mốc thời gian cố định đi ngủ trong sinh hoạt hàng ngày
“Maintaining a set bedtime improves overall daily productivity.”
breaktime /ˈbreɪktaɪm/
B2Khoảng thời gian nghỉ giải lao giữa ca làm việc hoặc giờ học
“Staff members usually gather in the lounge during their afternoon breaktime.”
brunch /brʌntʃ/
B2Bữa ăn gộp giữa bữa sáng và trưa vào tầm cuối buổi sáng.
“Many restaurants offer bottomless drinks during weekend brunch.”
