Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThói quen hàng ngày5Làm quen4Nơi làm việc26Du lịch cơ bản12Đồ ăn thức uống31Mua sắm34Nhà cửa48Thời tiết13Sở thích59Học tập29Công nghệ44Hỏi thăm, trò chuyện xã giao7
Thêm 33 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng41Giao thông24Xin lỗi1Cảm xúc66Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng14Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm28Lễ hội sự kiện11Than phiền và phản hồi13Cảnh báo và nhắc nhở6Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót15Sức khoẻ54Gia đình và bạn bè27Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay2IELTS — People91IELTS — Environment84IELTS — Education44IELTS — Technology50TOEIC — Office39TOEIC — Travel4Họp hành13TOEIC — Finance46Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản15Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài11Tham quan12
bedtime /ˈbedtaɪm/
B2Mốc thời gian cố định đi ngủ trong sinh hoạt hàng ngày
“Maintaining a set bedtime improves overall daily productivity.”
bestir /bɪˈstɜː/
B2Tự thúc đẩy hoặc kích hoạt ý chí hành động sau trạng thái thờ ơ
“Depressed patients sometimes struggle to bestir themselves to complete trivial daily tasks.”
breaktime /ˈbreɪktaɪm/
B2Khoảng thời gian nghỉ giải lao giữa ca làm việc hoặc giờ học
“Staff members usually gather in the lounge during their afternoon breaktime.”
briskly /ˈbrɪsk.li/
B2Một cách nhanh nhẹn, lanh lợi.
“She walked briskly through the park to stay warm in the cold wind.”
brunch /brʌntʃ/
B2Bữa ăn gộp giữa bữa sáng và trưa vào tầm cuối buổi sáng.
“Many restaurants offer bottomless drinks during weekend brunch.”
