Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThói quen hàng ngày5Làm quen5Nơi làm việc20Du lịch cơ bản3Đồ ăn thức uống17Mua sắm7Nhà cửa10Thời tiết4Sở thích11Học tập19Công nghệ27Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 38 chủ đề
Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng16Giao thông8Xin lỗi3Khen ngợi3Cảm xúc20Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ4Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm20Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót3Sức khoẻ16Gia đình và bạn bè6Thiết bị văn phòng2Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People14IELTS — Environment14IELTS — Education29IELTS — Technology14TOEIC — Office21TOEIC — Travel2Họp hành13TOEIC — Finance25Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình6Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú1Tham quan1
air-dry /ˈeə.draɪ/
B1phơi khô tự nhiên
“Always air-dry delicate silk shirts to prevent fabric shrinkage.”
air-fry /ˈer.fraɪ/
B1Chiên hoặc nướng giòn thực phẩm bằng luồng khí nóng luân chuyển mà dùng rất ít dầu.
“He decided to air-fry the sweet potato wedges until they turned crisp.”
await /əˈweɪt/
B1Ngóng chờ, đợi người thân hoặc khách đến
“The children eagerly await the return of their mother from her business trip.”
awake /əˈweɪk/
B1thức giấc, đánh thức
“The loud sound of thunder awoke everyone in the middle of the night.”
amble /ˈæm.bəl/
C1đi dạo bước nhẹ nhàng, khoan thai
“The herd began to amble toward the watering hole as dusk approached.”
