Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThói quen hàng ngày6Nơi làm việc37Du lịch cơ bản35Đồ ăn thức uống77Mua sắm40Nhà cửa148Thời tiết16Sở thích63Học tập34Công nghệ65Tiền bạc ngân hàng32Giao thông45
Thêm 31 chủ đề
Xin lỗi2Điện thoại tin nhắn4Khen ngợi2Cảm xúc20Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện7Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc7Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót4Sức khoẻ62Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng22Sân bay chuyến bay30IELTS — People51IELTS — Environment58IELTS — Education33IELTS — Technology26TOEIC — Office28TOEIC — Travel10Họp hành6TOEIC — Finance47Email và tin nhắn công việc7Khách sạn và lưu trú6Ăn uống bên ngoài24Tham quan15
aftershave /ˈɑːf.tə.ʃeɪv/
B1Nước thoa dịu da mặt sau khi cạo râu trong phòng tắm
“The bathroom smelled of spicy aftershave after he finished grooming.”
aftershave lotion /ˈɑːftəʃeɪv ˈləʊʃn/
B1dung dịch dưỡng da sau cạo râu
“He keeps a bottle of aftershave lotion in the bathroom cabinet.”
air-dryer /eə ˈdraɪə/
B1máy sấy quần áo
“The air‑dryer finished drying the shirts in thirty minutes.”
airer /ˈer.ɚ/
B1Giá phơi quần áo trong nhà khi trời mưa
“Put the damp laundry onto the clothes airer near the radiator.”
airer rack /ˈeə.rər ræk/
B1Giá phơi đồ gấp gọn
“Spread the wet shirts across the airer rack next to the radiator.”
alarm clock /əˈlɑːm kˌlɒk/
B1Đồng hồ báo thức đặt ở đầu giường.
“She set her alarm clock for six to catch the early morning bus.”
