Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChăm sóc khách hàng1Làm quen10Nơi làm việc66Du lịch cơ bản30Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống215Mua sắm116Nhà cửa260Thời tiết44Sở thích163Học tập165Tạm biệt1
Thêm 36 chủ đề
Công nghệ210Hỏi thăm, trò chuyện xã giao4Tiền bạc ngân hàng132Giao thông103Xin lỗi2Điện thoại tin nhắn3Khen ngợi7Cảm xúc102Thời gian ngày tháng26Bày tỏ quan điểm67Lễ hội sự kiện13Than phiền và phản hồi20Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở11Phỏng vấn xin việc5Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót5Sức khoẻ378Gia đình và bạn bè68Thiết bị văn phòng9Công tác2Sân bay chuyến bay14IELTS — People311IELTS — Environment365IELTS — Education365IELTS — Technology254TOEIC — Office68TOEIC — Travel16Họp hành8TOEIC — Finance217Email và tin nhắn công việc3Thuyết trình10Khách sạn và lưu trú18Ăn uống bên ngoài64Tham quan47
puffery /ˈpʌfəri/
C2Sự quảng cáo bốc phét tâng bốc quá lời.
“The media review exposed the company's marketing puffery.”
