Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChăm sóc khách hàng6Làm quen3Nơi làm việc13Du lịch cơ bản15Đồ ăn thức uống26Mua sắm30Nhà cửa15Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết18Sở thích13Học tập25Công nghệ17
Thêm 35 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng8Giao thông7Khen ngợi12Cảm xúc109Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng14Bày tỏ quan điểm30Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi8Cảm thông và quan tâm7Cảnh báo và nhắc nhở11Phỏng vấn xin việc7Chỉ đường và hướng dẫn11Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót15Sức khoẻ36Gia đình và bạn bè14Thiết bị văn phòng4Công tác1Sân bay chuyến bay6IELTS — People59IELTS — Environment22IELTS — Education30IELTS — Technology6TOEIC — Office22TOEIC — Travel4Họp hành2TOEIC — Finance9Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài10Tham quan10
after-sales /ˈɑːftə seɪlz/
B1thuộc dịch vụ hậu mãi sau khi mua hàng
“Good after-sales service helps build lasting customer loyalty.”
faulty /ˈfɔːlti/
B1Bị lỗi, hỏng
“I am returning this TV because it is faulty.”
helpful /ˈhelpfl/
B1hữu ích, hay giúp đỡ
“The clerk gave us several helpful tips about the bus routes.”
satisfactory /ˌsætɪsˈfæktəri/
B1thỏa đáng, vừa ý
“We hope you found our proposed resolution satisfactory.”
unavailable /ˌʌnəˈveɪləbl/
B1không có sẵn, hết chỗ
“The single room is unavailable on that weekend.”
walk-in /ˈwɔːk ɪn/
B1không cần hẹn trước, đến trực tiếp
“We accept walk-in clients today.”
