Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChăm sóc khách hàng6Làm quen6Nơi làm việc16Du lịch cơ bản9Thói quen hàng ngày16Đồ ăn thức uống21Mua sắm13Nhà cửa21Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết5Giới thiệu2Sở thích9
Thêm 36 chủ đề
Học tập12Công nghệ16Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng9Giao thông12Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn9Cảm xúc10Đưa ra yêu cầu6Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm10Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi5Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc5Chỉ đường và hướng dẫn4Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót8Sức khoẻ16Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng8Sân bay chuyến bay6IELTS — People1IELTS — Technology3TOEIC — Office7TOEIC — Travel1Họp hành11TOEIC — Finance4Email và tin nhắn công việc5Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản38Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài7Tham quan2
broken /ˈbroʊkən/
A2bị hỏng, bị vỡ
“The microwave is broken, so we cannot warm food.”
damage /ˈdæmɪdʒ/
A2làm hỏng, gây thiệt hại
“The roof was damaged by the strong storm.”
deliver /dɪˈlɪvər/
A2Giao hàng, chuyển phát tận nơi
“The airline will deliver your delayed bag to your hotel tomorrow.”
repair /rɪˈper/
A2sửa sang, tu sửa
“He spent all afternoon repairing his bicycle.”
replace /rɪˈpleɪs/
A2thay thế, đổi lại món khác
“The store agreed to replace the broken item.”
serve /sɜːrv/
A2phục vụ, dọn ra (đồ ăn)
“She served the soup in small bowls.”
