Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
rectify /ˈrektɪfaɪ/
C1chỉnh đốn, sửa chữa sai sót
“The agent quickly rectified the spelling mistake in my surname.”
