Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
repair /rɪˈper/
A2sửa sang, tu sửa
“He spent all afternoon repairing his bicycle.”
replace /rɪˈpleɪs/
A2thay thế, đổi lại món khác
“The store agreed to replace the broken item.”
