Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChăm sóc khách hàng1Nơi làm việc15Đồ ăn thức uống4Mua sắm1Nhà cửa2Sở thích5Học tập2Công nghệ4Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng7Giao thông2Cảm xúc5
Thêm 21 chủ đề
Bày tỏ quan điểm6Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ5Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People11IELTS — Environment8IELTS — Education7IELTS — Technology3TOEIC — Office9TOEIC — Travel3Họp hành1TOEIC — Finance6Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
ombudsman /ˈɒm.bʊdz.mən/
C1Clear viên thanh tra giải quyết khiếu nại
“Citizens submitted their complaints regarding police conduct to the independent ombudsman.”
