Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
7 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhen ngợi7Làm quen1Nơi làm việc5Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống12Mua sắm15Nhà cửa6Thời tiết2Sở thích2Học tập1Công nghệ5
Thêm 27 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng3Giao thông3Cảm xúc15Đưa ra yêu cầu2Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi4Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc4Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Lịch và hạn chót2Sức khoẻ20Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2IELTS — People17IELTS — Environment1IELTS — Technology1TOEIC — Office2Họp hành1TOEIC — Finance1Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài7Tham quan5
attractive /əˈtræk.tɪv/
A2hấp dẫn, ưa nhìn
“Her bright smile and warm personality make her very attractive.”
fantastic /fænˈtæstɪk/
A2tuyệt vời, không thể chê vào đâu được
“The food at the dinner party was fantastic.”
funny /ˈfʌni/
A2hài hước, buồn cười
“He told a funny story that made everyone laugh.”
handsome /ˈhænsəm/
A2đẹp trai, đẹp mã
“He is a very handsome man.”
incredible /ɪnˈkredəbl/
A2Tuyệt vời đến khó tin, cực kỳ ấn tượng
“The view from the top of the mountain was incredible.”
lovely /ˈlʌvli/
A2dễ chịu, đẹp
“It is a lovely day.”
perfect /ˈpɜːrfɪkt/
A2hoàn hảo
“The weather is perfect for a picnic.”
