Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
tasteful /ˈteɪstfʊl/
B2Thanh tao, thể hiện gu thẩm mỹ nhã nhặn vừa mắt.
“She wore tasteful silver jewelry that didn't overwhelm her blouse.”
tasteless /ˈteɪstləs/
B2nhạt nhẽo, vô vị hoặc thiếu trang nhã
“The soup was warm but completely tasteless without salt.”
