Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhen ngợi2Làm quen1Nơi làm việc7Du lịch cơ bản1Đồ ăn thức uống11Mua sắm13Nhà cửa18Thời tiết7Sở thích19Học tập6Công nghệ14Tiền bạc ngân hàng15
Thêm 23 chủ đề
Giao thông6Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc13Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm5Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Phỏng vấn xin việc2Chỉ đường và hướng dẫn1Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay2IELTS — People36IELTS — Environment24IELTS — Education23IELTS — Technology27TOEIC — Office5Họp hành1TOEIC — Finance16Email và tin nhắn công việc1Ăn uống bên ngoài4Tham quan2
soigné /swɑːˈnjeɪ/
C2Chải chuốt hoàn hảo, ăn mặc chỉn chu tuyệt đối
“The veteran diplomat always maintained a soigné appearance, right down to his cufflinks.”
sprezzatura /ˌspɹɛtsəˈtʊəɹə/
C2Vẻ hờ hững phong nhã làm cho kỹ thuật nghệ thuật phức tạp trông như hoàn toàn tự nhiên.
“The virtuoso played the intricate passage with absolute sprezzatura, hiding all effort.”
