Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
pay a compliment /peɪ ə ˈkɑːmplɪmənt/
B2Đưa ra lời khen ngợi chân thành hoặc lịch sự dành cho ai đó.
“It is polite to pay a compliment to your host about the meal.”
pay tribute /peɪ ˈtrɪbjuːt/
B2bày tỏ sự tri ân
“Executives paid tribute to the retiring chief system architect.”
