Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhen ngợi3Làm quen1Nơi làm việc37Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống34Mua sắm26Nhà cửa46Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết8Giới thiệu1Sở thích42
Thêm 40 chủ đề
Học tập55Công nghệ43Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng28Giao thông22Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn3Cảm xúc30Đưa ra yêu cầu3Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng16Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm30Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi5Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở8Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng4Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót17Sức khoẻ54Gia đình và bạn bè16Thiết bị văn phòng9Công tác1Sân bay chuyến bay7IELTS — People112IELTS — Environment64IELTS — Education59IELTS — Technology26TOEIC — Office32TOEIC — Travel3Họp hành10TOEIC — Finance34Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình12Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài6Tham quan12
preeminence /priːˈemɪnəns/
C1Vị thế vượt trội tuyệt đối, sự ưu việt không đối thủ.
“The research center fought relentlessly to maintain its preeminence in quantum physics.”
prestige /presˈtiːʒ/
C1Uy tín, vị thế danh giá được xã hội kính nể.
“Holding a fellowship at the institute confers enormous academic prestige.”
plaudit /ˈplɔːdɪt/
C2tiếng tán dương nhiệt liệt, sự khen thưởng
“The architectural design earned plaudits from preservationists and modernists alike.”
