BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Cấp độ
merit /ˈmerɪt/
B2

ưu điểm, giá trị tích cực

We should consider the merits of each proposal.

masterstroke /ˈmɑːstəstrəʊk/
C1

Một nước đi bậc thầy, hành động cực kỳ xuất sắc.

Acquiring their struggling rival at a discounted valuation proved to be a masterstroke.