Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhen ngợi3Nơi làm việc4Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống2Mua sắm1Nhà cửa2Thời tiết1Sở thích1Học tập4Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 22 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng6Giao thông2Xin lỗi1Cảm xúc19Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm11Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ19Gia đình và bạn bè4IELTS — People99IELTS — Environment15IELTS — Education13IELTS — Technology24TOEIC — Office4TOEIC — Travel2Họp hành3TOEIC — Finance10
impeccable /ɪmˈpekəbl/
C1Hoàn hảo, không tì vết, không thể chê vào đâu được
“Her impeccable styling drew compliments across the industry, setting a gold benchmark for modern executive wear.”
impeccably /ɪmˈpek.ə.bli/
C1Một cách hoàn hảo, không tì vết hay sai sót nào.
“The orchestra executed the complex concerto impeccably from memory.”
irreproachable /ˌɪr.ɪˈprəʊ.tʃə.bəl/
C1Không thể chê trách, hoàn hảo không tì vết.
“Her conduct throughout the arbitration proceedings remained irreproachable.”
