Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
honour /ˈɒn.ər/
B1Tôn vinh, tỏ lòng kính trọng với ai đó.
“The town gathers each November to honour fallen soldiers.”
