Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhen ngợi4Nơi làm việc3Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống3Mua sắm5Nhà cửa1Sở thích3Học tập12Công nghệ1Tiền bạc ngân hàng2Giao thông1Cảm xúc25
Thêm 20 chủ đề
Thời gian ngày tháng8Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chỉ đường và hướng dẫn1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng1IELTS — People20IELTS — Environment14IELTS — Education12IELTS — Technology3TOEIC — Office4TOEIC — Finance2Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1
exceptional /ɪkˈsepʃənl/
B2xuất chúng, vượt trội khác thường
“She was promoted due to her exceptional leadership skills.”
effusive /ɪˈfjuː.sɪv/
C1vồn vã thái quá bộc lộ cảm xúc dạt dào
“The reviewer penned an effusive critique praising every performance.”
exemplary /ɪɡˈzɛmpləri/
C1Gương mẫu, làm chuẩn mực xuất sắc cho người khác
“The hospital won an award for its exemplary patient care standards.”
exquisite /ɪkˈskwɪz.ɪt/
C1Tinh xảo, tuyệt đẹp và cực kỳ chất lượng
“The restaurant is renowned for its exquisite culinary presentations and fine ingredients.”
