Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhen ngợi4Nơi làm việc33Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống61Mua sắm41Nhà cửa62Thời tiết9Sở thích30Học tập16Tạm biệt1Công nghệ52
Thêm 32 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao5Tiền bạc ngân hàng43Giao thông27Cảm xúc42Đưa ra yêu cầu3Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng11Bày tỏ quan điểm20Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót6Sức khoẻ62Gia đình và bạn bè17Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay5IELTS — People94IELTS — Environment95IELTS — Education31IELTS — Technology78TOEIC — Office25TOEIC — Travel6Họp hành7TOEIC — Finance65Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú7Ăn uống bên ngoài14Tham quan9
becoming /bɪˈkʌmɪŋ/
C1Tôn dáng, hợp vóc dáng hoặc nét mặt.
“That emerald shade is very becoming on her.”
bewitching /bɪˈwɪtʃ.ɪŋ/
C1Quyến rũ mê hồn, có sức hút làm say đắm.
“She greeted guests with a bewitching smile that put everyone at ease.”
blandishment /ˈblæn.dɪʃ.mənt/
C1Lời đường mật, nịnh nọt nhằm lấy lòng người khác
“She saw right through his smooth blandishments and refused to lend him more money.”
butter up /ˌbʌtər ˈʌp/
C1Tâng bốc, nịnh nọt ai đó nhằm lấy lòng hoặc nhờ vả việc riêng.
“He spent the entire weekend buttering up his in-laws before requesting a personal loan.”
