BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

3 từ khớp Xoá 4 bộ lọc
applaudable /əˈplɔː.də.bəl/
C2

Đáng khâm phục, xứng đáng nhận được lời khen ngợi vì phẩm chất cao đẹp

Her tireless humanitarian efforts in devastated regions represent a truly applaudable feat.

approbative /ˈæp.rə.beɪ.tɪv/
C2

Tán đồng, biểu thị sự khen ngợi hoặc khích lệ nồng nhiệt.

The senior partner gave an approbative nod after reviewing the associate's meticulous legal brief.

approbatory /ˈæprəbətəri/
C2

Thể hiện sự tán thành sâu sắc, biểu dương chất lượng tuyệt vời

The premier gave an approbatory nod to the committee's flawless infrastructural report.