Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhen ngợi4Làm quen7Nơi làm việc37Du lịch cơ bản20Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống72Mua sắm30Nhà cửa137Thời tiết30Sở thích52Học tập53Công nghệ99
Thêm 32 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng66Giao thông70Xin lỗi1Cảm xúc94Thời gian ngày tháng9Bày tỏ quan điểm38Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc6Chỉ đường và hướng dẫn5Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót3Sức khoẻ155Gia đình và bạn bè51Thiết bị văn phòng15Công tác1Sân bay chuyến bay22IELTS — People145IELTS — Environment163IELTS — Education95IELTS — Technology77TOEIC — Office41TOEIC — Travel8Họp hành5TOEIC — Finance107Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình5Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài20Tham quan14
acclaim /əˈkleɪm/
C1Sự tán dương nồng nhiệt từ công chúng hoặc giới phê bình.
“Her debut novel met with universal critical acclaim and became an instant bestseller.”
admirably /ˈædmərəbli/
C1Một cách xuất sắc, đáng khâm phục và đạt chuẩn mực chất lượng cao.
“The rookie goalkeeper performed admirably, repelling wave after wave of professional strikes.”
adulatory /ˈæd.jə.lə.tər.i/
C1Xu nịnh, tâng bốc thái quá nhằm lấy lòng người có quyền thế.
“Disgusted by the adulatory speeches delivered by senior aides at the retreat, the founder cut the ceremony short.”
artistry /ˈɑrtɪstri/
C1Tài hoa nghệ thuật, kỹ năng sáng tạo đỉnh cao.
“The watchmaker's sheer artistry was evident in the complex gears moving beneath the glass.”
